Đang thực hiện

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN

Nhân Lực Toàn Cầu
Tìm kiếm
Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín DUY NHẤT nói không với môi giới.

Học tiếng Nhật với 100 từ vựng về ngành may mặc đi XKLĐ Nhật

11/12/2017
Bạn là lao động tham gia xuất khẩu lao động tại Nhật với đơn hàng may mặc. Làm việc tại Nhật, nếu không có vốn tiếng Nhật thì bạn khó có thể tiếp thu nhanh với công việc. Do đó, việc trau dồi vốn tiếng Nhật ngay từ bây giờ là điều rất cần thiết. Trong bài viết này, chúng tôi xin gửi tới các bạn 100 từ vựng tiếng Nhật quan trọng về ngành may mặc. Chúc các bạn học thật tốt.
 
hoc-tu-vung-tieng-nhat-ve-chu-de-nganh-may-mac

May mặc là một trong những đơn hàng được rất nhiều lao động nữ quan tâm. Nhằm hỗ trợ các chị em trong việc học tiếng Nhật để có thể dễ dàng làm việc. Công ty chúng tôi xin tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật về ngành may mặc thông dụng nhất.

Trọn bộ từ vựng tiếng Nhật ngành may mặc cho các bạn đi xuất khẩu lao động
 
STT Từ vựng Nghĩa
1 よそおう Dải tay
2 こしまわり Vòng bụng
3 またじょう Giàng trên
4 またか Giàng dưới
5 タック Ly
6 はいいろ Vải phối
7 みかえし Nẹp đỡ
8 ぬいもの Đồ khâu tay
9 カン Móc
10 カフス Măng séc
11 テカリ Ủi bóng, cấn bóng
12 毛羽立ち(けばだち) Xù lông, vải bị xù lông
13 千鳥カン止め Bọ
14 ハトメ穴 Khuyết đầu tròn
15 ヨーク Cầu vai
16 シック布 Đũng
17 刺繍 Thêu
18 ステッチ Diễu
19 芯糸 Chỉ gióng
20 裾口巾 Rộng gấu
 
hoc-tu-vung-tieng-nhat-ve-nganh-may-mac

 
STT Từ vựng Nghĩa
21 はとめあな Khuy cắt phượng
22 オーバーロック Vắt sổ 3 chỉ
23 インターロック Vắt sổ 5 chỉ
24 はんそでシャツ Sơ mi ngắn tay
25 ながそでシャツ Sơ mi tay dài
26 ほうせい May
27 ナンバーリング Đánh số
28 いとぎり Cắt chỉ
29 めうち Dùi lỗ, đục lỗ
30 しんはり Ép keo
31 えんたん Trải vải
32 ようじゃく Định mức
33 プレス Ủi ép
34 ミシン Máy may
35 さいだんだい Bàn cắt vải
36 サイズ Kích thước
37 レース Đăng - ten
38 かへい Vải hoa
39 たけ Vạt
40 いろおちする Phai màu
 

>>>> Bài viết bạn đọc quan tâm: Học tiếng Nhật thời điểm này có tốt không?
 
hoc-tu-vung-tieng-nhat-ve-nganh-may-mac
 
STT Từ vựng Nghĩa
41 よそおう Dải tay
42 裏マーベルト Dây chun
43 バターン・ノッチャー Kìm bấm dấu dập
44 パッキン Yếm thuyền
45 ベルトループ Con đỉa, dây passant
46 フラップ Nắp túi
47 ファスナー Khóa
48 既成服 きせい Quần áo may sẵn
49 カットソー Áo bò
50 ブラジャー Brassiere áo nịt ngực
51 ヒーター Thanh nhiệt bàn ủi
52 ハトメス Lưỡi dao khuy mắt phượng
53 ゴム押さえ May dằn thun
54 チャック Phéc mơ tuya, dây kéo
55 パンティー Quần lót
56 トランクス Quần đùi
57 ブリーフ Quần sịp
58  すいえいパンツ Quần bơi
59 マフラー Khăn quàng cổ
60 たけ Vạt
 
STT Từ vựng Nghĩa
61 ヨーク Cầu vai
62 袋地 Vải lót
63 縫い止め May chặn
64 ハトメ穴 Khuyết đầu tròn
65 ねむり穴 khu thẳng
66 タイトスカート Váy ôm
67 始末(しまつ) Xử lý
68 倒し(たおし) Đổ, nghiêng, bẻ
69 片倒し(かただおし) Bẻ về 1 phía
70 巻縫い(まきぬい) May cuốn ống
71 すくい縫い Vắt lai
72 割縫い(わりぬい) May rẽ
73 パイピング Dây viền
74  チョッキ Áo Zile
75 股上 Giàng trên
76 股下 Giàng dưới
77 コバ
78 心地 Mex
79 ステッチ Diễu
80 地縫い(じぬい) May lộn
81 バックル Khoen (khóa past)
82 パイやステープ Dây viền nách
83 けがわ Da lông thú
84 ビロード Nhung
85 ナイロン Ni lông
86 こうしもよう Kẻ ca rô
87 マーカー Sô đồ cắt
88 さいだんき Máy cắt vải
89 テカリ Ủi bóng, cấn bóng
90 ブルゾン Áo chui đầu của phụ nữ
91 ジャンバー Quần liền áo của trẻ em
92 こんぽう Đóng gói
93 ふくろいれ Vào bao
94 ナンバーリング Đánh số
95 えんたん Trải vải
96 とくしゅミシン Máy chuyên dụng
97 さいだんだい Bàn cắt vải
98 もとみほん Mẫu gốc
99 サイズ Kích thước
100 いろおちする Phai màu

 


Xem thêm một số từ vựng khác qua video trên

 Trên đây là 100 từ vựng tiếng Nhật thông dụng trong ngành may mặc, hy vọng sẽ giúp được hữu ích cho các bạn chinh phục tiếng Nhật. Chúc các bạn thành công!
Họ tên (*)
Email(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Tìm kiếm
Chia sẻ của người lao động
09733253..
Được làm việc tại Nhật Bản tôi rất hạnh phúc và...
0169 2565 2..
Do không tìm được công việc nào thuận lợi tại quê...
0169 2565 2..
Do không tìm được công việc nào thuận lợi tại quê...

PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Địa chỉ: Trung tâm thương mại Interserco - Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết - Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội

Hotline: 01689999184

Copyright © 2010 - 2018 nhanluctoancau.vn.
Email: hotro@nhanluctoancau.vn | cskh@nhanluctoancau.vn
Xuất khẩu lao động Nhật Bản - ® Ghi rõ nguồn "nhanluctoancau.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này.
Phát triển bởi http://nhanluctoancau.vn

Lên đầu trang