Đang thực hiện

THÔNG TIN XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG NHẬT BẢN

Nhân Lực Toàn Cầu
Tìm kiếm
Công ty xuất khẩu lao động Nhật Bản uy tín DUY NHẤT nói không với môi giới.

Học từ vựng tiếng Nhật về chủ đề tên các quốc gia trên thế giới

04/05/2018

Trên thế giới hiện có hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ. Mỗi quốc gia đều sở hữu cho mình những thứ ngôn ngữ khác nhau và thật đa dạng. Vậy bạn đã biết được tên các quốc gia đó khi đọc bằng tiếng Nhật sẽ đọc như thế nào chưa? Hãy cùng chúng tôi đi khám phá từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề tên các quốc gia trên thế giới để cảm nhận những điều thú vị.

hoc-tieng-nhat-ve-chu-de-ten-cac-quoc-gia-tren-the-gioi

Học từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề tên các quốc gia trên Thế giới
 
1. Danh sách từ vựng tiếng Nhật về tên các quốc gia

1.1. Khu vực Đông Nam Á - 東南アジア (Tōnan'ajia)
Việt Namベトナム (betonamu) 
ベトナム人 (Betonamu hito) - Người Việt Nam


Thái Lanタイ (tai) 
タイ人 (Tai hito) - Người Thái Lan


Làoラオス (raosu) 
ラオス人 (rausu hito)  - Người Lào


Myanmar - ミャンマー ( Myanmā)
ミャンマー人 
( Myanmā hito) - Người Myanmar

Malaysiaマレーシア (mareeshia)
マレーシア
人 (mareeshia hito) - Người Malaysia


Philippinesフィリピン (fuiripin)  
フィリピン人 (fuiripin hito)   - Người Philippines


Indonesia - インドネシア ( Indoneshia)
インドネシア人 ( Indoneshia hito) - Người Indonesia


Cambodiaカンボジア (kanbojia) 
カンボジア
人  (kanbojia hito) - Người Cam Pu Chia 


Đông Timo - 東チモール (Azuma chimōru)
東チモール人 (Azuma chimōru hito) - Người Đông Timo


Brunei - ブルネイ (Burunei)
ブルネイ人 (Burunei hito) - Người Brunei


Singapore -シンガポール (shingapooru)
シンガポール
 (shingapooru hito) - Người Singapore


 



Học tiếng Nhật theo chủ đề tên các quốc gia trên thế giới

1.2 Khu vực Châu Á - アジア (Ajia )

Nhật Bản - にほん(nihan)  
にほん人 (nihan hito) - Người Nhật Bản


Hàn Quốc -かんこく (kankoku) 
かんこく (kankoku hito) - Người Hàn Quốc


Trung Quốc - ちゅうごく(chuugo) 
ちゅうごく人 (chuugo hito) - Người Trung Quốc


Uzebekistan - ウズベキスタン (Uzubekisutan)
ウズベキスタン人 (Uzubekisutan hito) - Người Uzebekista


Ấn Độ - インド (indo) 
インド (indo hito) - Người Ấn Độ

 
hoc-tieng-nhat-theo-chu-de-ten-quoc-gia-tren-the-gioi

 

Afganistan - アフガニスタン (Afuganisutan)
アフガニスタン人 (Afuganisutan hito) - Người Afganistan


Đài Loan - 台湾 (Taiwan)
 台湾人 (Taiwan hito) - Người Đài Loan


Iran - イラン (Iran)
イラン人 (Iran hito) - Người Iran


Iraq - イラク (Iraku)
イラク人 (Iraku hito) - Người Iraq


Israel - イスラエル (Isuraeru)
イスラエル人 (Isuraeru hito) - Người Israel


Jordan - ジョーダン (Jōdan)
ジョーダン人 (Jōdan hito) - Người Jodan


Liban - レバノン (Rebanon)
 レバノン人 (Rebanon hito) - Người Liban


Mông Cổ - モンゴル (mongoru)   
モンゴル (mongoru hito) - Người Mông Cổ


Oman - オマーン (Omān)
オマーン人 (Omān hito) - Người Oman


Pakistan - パキスタン (Pakisutan)
パキスタン人(Pakisutan hito) - Người Pakistan


Qatar - カタール (Katāru)
カタール人 (Katāru hito) - Người Qatar


Hồng Kông - 香港 (Honkon)
香港人 (Honkon hito) - Người Hồng Kông

>>> Xem thêm:
Học tiếng Nhật với 100 từ vựng về ngành may mặc

1.3 Khu vực Châu Âu - ヨーロッパ (Yōroppa)

 Anh - イギリス (igirisu) 
イギリス (igirisu hito) - Người Anh


 Đức - ドイツ (doitsu)   
ドイツ (doitsu hito) - Người Đức


 Pháp - フランス (furansu)      
フランス (furansu hito) - Người Pháp


 Italia - イタリア (itaria)  
イタリア (itaria hito) - Người Italia

 
hoc-tieng-nhat-theo-chu-de-ten-quoc-gia-tren-the-gioi

 Nga - ロシア (rona)
ロシア
 (rona hito)- Người Nga   


 Ba lan - ポーランド (poorando)
ポーランド
 (poorando hito) - Người Ba Lan 


 Phần Lan - フィンランド(fuinrando)
フィンランド
  (fuinrando hito) - Người Phần Lan     


 Thụy Sĩ - スイス (suiu)
スイス
 (suiu hito) - Người Thụy Sỹ


 Thụy Điển - スウェーデン (suuiiden) 
スウェーデン (suuiiden hito) - Người Thụy Điển


 Tây Ban Nha - スペイン (subein)
スペイン
 (subein) - Người Tây Ban Nha


 Bồ Đào Nha - ポルトガル (Porutogaru)
ポルトガル人 (Porutogaru hito) - Người Bồ Đào Nha


 Hà Lan - オランダ (Oranda)
オランダ人 (Oranda hito) - Người Hà lan


 Bỉ - ベルギー (Berugī)
ベルギー人 (Berugī hito) - Người Bỉ


 Đan Mạch - デンマーク (Denmāku)
デンマーク人 (Denmāku hito) - Người Đan Mạch

 
hoc-tieng-nhat-ve-chu-de-ten-quoc-gia

 Hy Lạp - ギリシャ (Girisha)
ギリシャ人 (Girisha hito) - Người Hy Lạp


 Ukraine - ウクライナ (Ukuraina)
ウクライナ人 (Ukuraina hito) - Người Ukraine


 Bulgaria - ブルガリア ( Burugaria)
ブルガリア人 ( Burugaria hito) - Người Bulgaria


 Romania - ルーマニア (Rūmania)
ルーマニア人 (Rūmania hito) - Người Romania


 Iceland - アイスランド (Aisurando)
アイスランド人 (Aisurando hito) - Người Iceland


1.4 Khu vực Châu Phi - アフリカ (Afurika)

Ai Cập - エジプト ( Ejiputo)
エジプト人 ( Ejiputo hito) - Người Ai Cập


Lybia - リビア (Ribia)
リビア人 (Ribia hito) - Người Lybia


Nam Phi - 南アフリカ (Minamiafurika)
南アフリカ人 (Minamiafurika hito) - Người Nam Phi


Algeria - アルジェリア (Arujeria)
アルジェリア人 (Arujeria hito) - Người Algeria

 
hoc-tieng-nhat-theo-chu-de-ten-cac-quoc-hia

Maroc - マロック (Marokku)
マロック人 (Marokku hito) - Người Maroc


Cameroon - カメルーン (Kamerūn)
カメルーン人 (Kamerūn hito) - Người Cameroon


Nigeria - ナイジェリア (Naijeria)
ナイジェリア人 (Naijeria hito) - Người Nigeria


Togo - トーゴ (Tōgo)
トーゴ人 (Tōgo hito) - Người Togo


Ghana - ガーナ ( Gāna)
ガーナ人 ( Gāna hito) - Người Ghana


Gambia - ガンビア (Ganbia)
ガンビア人​ (Ganbia hito) - Người Gambia


Angola - アンゴラ (Angora)
アンゴラ人 (Angora hito) - Người Angola


1.5 Khu vực Châu Mỹ - アメリカ (Amerika)
 Brazil - ブラジル (Burajiru)
ブラジル人 (Burajiru hito) - Người Brazil


 Canada - カナダ (Kanada)
カナダ人​ (Kanada hito) - Người Canada


 Mexico - メキシコ (Mekishiko)
メキシコ人 (Mekishiko hito) - Người Mexico


 Hoa Kỳ - アメリカ (Amerika)
アメリカ人 (Amerika hito) - Người Mỹ


 Costa Rica - コスタリカ (Kosutarika)
コスタリカ人 (Kosutarika hito) - Người Costa Rica


 Colombia - コロンビア (Koronbia)
コロンビア人 (Koronbia hito) - Người Colombia


 Ecuador - エクアドル (Ekuadoru)
エクアドル人 (Ekuadoru hito) - Người Ecuador


 Peru - ペルー (Perū)
ペルー人 (Perū hito) - Người Peru


 Chile - チリ (Chiri)
チリ人 (Chiri hito) - Người Chile


 Argentina - アルゼンチン (Aruzenchin)
アルゼンチン人 (Aruzenchin hito) - Người Argentina


 Paraguay - パラグアイ (Paraguai)
パラグアイ人 (Paraguai) - Người Paraguai


 Uruguay - ウルグアイ (Uruguai)
ウルグアイ人 (Uruguai hito) - Người Uruguay


 Cuba - キューバ (Kyūba)
キューバ人 (Kyūba hito) - Người Cuba
  
Người Nhật thường tỏ ra lịch sự khi nói đến người khác. Vì vậy, nếu bạn nói về quốc tịch của người nào đó không phải bạn hay người thân trong gia đình, bạn nên sử dụng 「~のかた」 no kata để thể hiện sự tôn trọng với người đó.

Tên quốc gia + のかた nghĩa là người của quốc gia đó.

Nếu bạn muốn hỏi "Bạn có phải người Thái Lan không?", bạn nên nói:

タイのかたですか。

Tai no kata desuka?

Tuy nhiên, sẽ là không lịch sự khi hỏi;

あなたはタイ人ですか。

Anata wa taijin desuka?
 

Như chúng ta đã lặp lại nhiều lần, bạn nên gọi tên của người nghe nếu bạn biết. Vì thế, nếu bạn biết tên người đó, bạn nên hỏi;

~さんはタイのかたですか。

~ san wa tai no kata desuka?

Trong bài viết này, chúng tôi đã tổng hợp lại những từ vựng Tiếng Nhật về tên các quốc gia cũng như các Châu lục trên toàn thế giới. Hy vọng bài viết không chỉ giúp các bạn có những phút giây thư giãn thú vị mà giúp các bạn có thêm chút vốn từ vựng tiếng Nhật hơn. Mọi ý kiến đóng góp các bạn có thể để lại bình luận dưới bài viết để chúng tôi hoàn thiện hơn. Xin cảm ơn!

Trong thời gian qua, chúng tôi đã phát triển thành công ứng dụng mang tên JPNET - ứng dụng hỗ trợ bạn trong việc học tiếng Nhật hiệu quả bằng các video bài học được sắp xếp theo trình tự từ cơ bản đến nâng cao và theo các chủ đề.

 
hoc-tieng-nhat-cung-ung-dung-jpnet

Ngoài tính năng học tiếng Nhật, ứng dụng còn tích hợp thêm tính năng trao đổi thảo luận với cộng đồng, tìm kiếm công ty XKLĐ Nhật uy tín, đọc tin tức về Nhật Bản, tra cứu tỷ giá đồng yên và xem thời tiết,... Hãy tải ứng dụng JPNET để cảm nhận những điều thú vị mà JPNET mang lại cho bạn.

Link tải ứng dụng JPNET:

- Phiên bản cho: iOS
- Phiên bản cho: Android

 

ĐỂ BIẾT THÊM CHI TIẾT VUI LÒNG LIÊN HỆ:

 

CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Phòng tuyển dụng xuất khẩu lao động Nhật Bản

Địa Chỉ Trụ Sở: Trung tâm thương mại Interserco - Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội (Đối diện bến xe Mỹ Đình)

Liên hệ HOTLINE: 


 0978 546 533 (Mr Tiến Anh)


Hỗ trợ tư vấn 24/7 qua: Call, Message, Zalo, Line, Viber

>>Xem đường đến trụ sở công ty CP Nhân lực TTC Việt Nam: Chỉ cần gõ điểm bắt đầu, chúng tôi sẽ đưa bạn đến tận nơi.

Văn phòng tư vấn + tiếp nhận hồ sơ: Tòa nhà MD Complex Tower, 68 Nguyễn Cơ Thạch, Mỹ Đình, Từ Liêm, Hà Nội ( cách bến xe mỹ đình 1.4 km )

>>Xem ngay đến Công ty CP Nhân lực TTC Việt Nam: Chỉ cần gõ điểm bắt đầu, chúng tôi sẽ đưa bạn đến tận nơi.


 
Họ tên (*)
Email(*)
Nội dung(*)
Mã bảo mật(*)
captcha
Tìm kiếm
Chia sẻ của người lao động
09733253..
Được làm việc tại Nhật Bản tôi rất hạnh phúc và...
0169 2565 2..
Do không tìm được công việc nào thuận lợi tại quê...
0169 2565 2..
Do không tìm được công việc nào thuận lợi tại quê...

PHÒNG TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG NHẬT BẢN  |  CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC TTC VIỆT NAM
Địa chỉ: Trung tâm thương mại Interserco - Số 2, Đường Tôn Thất Thuyết - Mỹ Đình - Từ Liêm - Hà Nội

Hotline: 01689999184

Copyright © 2010 - 2018 nhanluctoancau.vn.
Email: hotro@nhanluctoancau.vn | cskh@nhanluctoancau.vn
Xuất khẩu lao động Nhật Bản - ® Ghi rõ nguồn "nhanluctoancau.vn" khi phát hành lại thông tin từ website này.
Phát triển bởi http://nhanluctoancau.vn

Lên đầu trang